Ford Ranger

  • Thương hiệu: Ford
  • Loại: Pickup

Tại 1UP: 659,000,000₫

Click vào phiên bản để xem giá
  • Uy tín
    Uy tín
    Tư vấn bởi đại lý chính thức
  • Sản phẩm
    Sản phẩm
    Sản phẩm có hoá đơn chính hãng
  • Tư vấn
    Tư vấn
    Hỗ trợ bởi các chuyên gia
  • Giải đáp
    Giải đáp
    Tất cả thắc mắc từ người mua

Chia sẻ ngay

TƯ VẤN MUA XE - ĐĂNG KÝ LÁI THỬ - NHẬN BÁO GIÁ XE

090 368 1090

Bấm gọi tư vấn ngay

MẪU XEGIÁ BÁN CHUẨN

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

837,000,000

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

866,000,000

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

925,000,000

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

659,000,000

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

685,000,000

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

790,000,000

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

619,000,000


Ford Ranger có cái nhìn tổng quan đầu tiên có thể thấy ngoại hình Ford Ranger 2018 có phong cách vô cùng mạnh mẽ, khỏe khoắn, mang đậm vóc dáng một mẫu xe cơ bắp Mỹ

Ngoại thất

  • Xe Ford Ranger có kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) tương ứng là 5.362 x 1.860 x 1.815 mm, chiều dài cơ sở là 3.220 mm tốt nhất phân khúc.
  • Khoảng sáng gầm xe là 200 mm
  • Xe sử dụng bộ mâm hợp kim 6 chấu kép kích thước 18 inch mạnh mẽ
  • Thùng hàng của Ranger có kích thước 1.450 x 1.560 x 450 (mm)
  • Phần đuôi xe được thiết kế khá đơn giản. Cụm đèn hậu được chia rõ thành 3 khoang theo hình dọc. Đèn báo phanh dạng LED được đặt phía sau trên nóc cabin hành khách.

Nội thất

  • Hàng ghế sau khá thoải mái khi có khoảng cách khá lớn với hàng ghế trước cho phép gập 60/40, khoảng để chân lên tới 902 mm, tạo cảm giác ngồi rộng rãi, thoải mái với cả những khách hàng cao lớn trên 1,8m.
  • Vô-lăng 3 chấu bọc da thiết kế thể thao và kết hợp cùng các nút bấm tiện lợi cho người lái dễ dàng thao tác.

Tiện ích

  • Các phiên bản Ranger Wildtrak có khả năng điều khiển giọng nói bằng Anh ngữ và hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto màn hình cảm ứng 8 inch, cụm 6 loa bên cạnh Radio/CD 1 đĩa, kết nối Ipod/USB/AUX/Bluetooth.
  • Hệ thống định vị và dẫn đường tiên tiến có độ tin cậy cao phục vụ đắt lực cho người lái khi di chuyển trong khu vực nội thành, cho phép chỉ dẫn các tuyến đường phù hợp và chính xác nhất.
  • Một vài tính năng an toàn nổi bật trên xe như: Công nghệ cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn chạy sẽ phối hợp cùng nhau nhằm ngăn chặn những hiện tượng thay đổi làn đường không chủ ý của người lái khi đang điều khiển xe ở tốc độ cao.
  • Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước phối hợp cùng hệ thống kiểm soát hành trình cung cấp những cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh cho tài xế khi khoảng cách với phương tiện phía trước ở dưới khoảng cách an toàn, hệ thống cũng sẽ điều chỉnh lực phanh để đảm bảo khả năng phanh xe tối ưu.
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau phục vụ đắc lực khi đỗ xe vào bãi hay xoay sở trong phạm vi hẹp.
  • Ngoài ra còn nhiều công nghệ an toàn đắt giá khác như hệ thống cân bằng điện tử, công nghệ cảnh báo người lái chống ngủ gật, hệ thống khởi hành ngang dốc,....

Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT

619 triệu

Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT

659 triệu

Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT

685 triệu

Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT

790 triệu
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
150.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
160.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
320.00 Nm , tại 1.600 - 1.700 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
320.00 Nm , tại 1.600 - 1.700 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
375.00 Nm , tại 1.500 - 2.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
385.00 Nm , tại 1.500 - 2.500 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
chỉnh tay 1 vùng
Điều hòa
chỉnh tay 1 vùng
Điều hòa
chỉnh tay 1 vùng
Điều hòa
chỉnh tay 1 vùng


Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí

Số lượng túi khí
2 túi khí

0
1UP back to top